Cùng học những cụm tiếng Hoa ngắn ( p3 )

Tiếp tục học tiếng hoa với phần 3 của những cụm từ tiếng hoa ngắn mà Tiếng Hoa Bình Dương sưu tầm và chắt lọc các bạn nhé.

 

cum tu tieng hoa ngan 1

21. 闹着玩儿 = 开玩笑 : nào zhè wánr = kāi wán xiào

nói đùa ….

vd : 别生气, 不是真的 , 是跟你闹着玩儿的。

bié shēng qì , bú shì zhēn de , shì gēn nǐ nào zhè wánr de .

đừng giận , không phải là thật đâu , chỉ là đùa với mày 1 chút thôi.

22. 碰钉子 ;碰一鼻子灰 = 被拒绝 :pèng dìng zi ; pèng bí zi huī = bèi jù jué

bị từ chối 。。。

vd : 他很自信地向女同事表白,却碰了一鼻子灰。

tā hěn zì xìn de xiàng nü tóng shì biǎo bái , què pèng le yì bí zi huī .

Nó tự tin bày tỏ tình cảm với đứa đồng nghiệp nhưng lại bị từ chối.

23。 不怎么样 = 不太好 :bù zěnme yàng = bú tài hǎo

chả ra làm sao , không được tốt cho lắm…

vd : 最近我的生活可是在不怎么样。zuì jìn wǒ de shēng huó kě sh́ zài bù zěn me yàng .

dạo này cuộc sống của tôi thật chẳng ra làm sao cả.

24. 这样一来 = 结果是 :zhè yàng yì lái = jié guǒ shì

như vây , có thể nói là , kết quả là …

vd : 这样一来,老王妻子的病让他负担更重了。

zhè yàng yì lái , lǎo wáng qī zi de bìng ràng tā fù dān gèng zhòng le .

Như vậy là bệnh của vợ lão Vương khiến ông ta phải gáng vác nhiều hơn.

25. 实事求是 = 说实话 :shí shì qiú shì = shuō shí huà

thật lòng mà nói ….

vd : 实事求是地硕, 我确实不想继续在这里工作了。

shì shí qiú shí de shuō , wǒ què shí bù xiǎng zài zhè lǐ gōng zuò le .

Thật lòng mà nói thì tôi tthaatj sự không muốn tiếp tục làm việc ở đây nữa.

26. 不好意思 = 过意不去 :bù hǎo yì si = guò yì bú qù

cảm thấy có lỗi , áy láy ….

vd : 让您这么大老远跑来我可真不好意思。ràng nín zhè me dà lǎo yuǎn pǎo lái wǒ kě zhēn bù hǎo yì si .

Để bác già như vậy rồi mà vẫn phải chạy đến chỗ tôi đây thật sự thấy áy láy quá.

27. 满不在乎 = 不放在心上 :mǎn bú zài hū = bú fàng zài xīn lǐ shàng

không để ý đến , không bận tâm…

vd : 对 大夫让他戒烟的建议他满不在乎。duì dài fu ràng tā jiè yān de jiàn yì tā mǎn bú zài hu.

Đối với bác sĩ bảo anh ta cai thuốc , anh ta không thèm để ý đến.

28. 大吃一惊 = 十分惊讶 :dà chī yì jīng = shí fēn jīng yā

vô cùng ngạc nhiên …

vd : 他俩才认识一星期就要结婚使我们大吃一惊。tā liǎ cái rèn shì yì xīng qī jiù yào jié hūn shì wǒ men dà chī yì jīng .

2 đứa nó mới quen nhau được 1 tuần mà đã quyết định cưới khiến chúng tôi vô cùng ngạc nhiên.

29. 向。。。伸手 = 跟。。。要钱 :xiàng … shēn shǒu = gēn …yào qián

xin tiền ai đó…

vd : 大学毕业后我就没有在向父母伸过手。dà xué bì yè hòu wǒ jiù méi yǒu zài xiàng fù mǔ shēn guò shǒu .

từ khi ra trường tôi không còn xin tiền bố mẹ nữa.

30. 说三道四 = 议论别人 :shuō sān dào sì = yì lùn bié rén

nói xấu người khác….

vd : 谁也不喜欢在背后说三道四的人。shéi yě bù xǐ huān zài bèi hòu shuō sān dào sì de rén .

ai cũng không thích những người hay nói xấu sau lưng người khác.

Top
SJ Time - шаблон joomla Оригами